NAVARA

NAVARA

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)
669.000.000 VNĐ 618.000.000 VNĐ
NAVARA
Phiên bản

NAVARA PREMIUM R (VL)

815.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

  • Động cơ 2.5L 4WD
  • Bộ ốp cản trước mạnh mẽ
  • Bộ Tem thể thao hai bên sườn xe
  • Camera hành trình với kết nối wifi
  • Màn hình kết nối điện thoại thông minh
  • Camerra lùi

NAVARA PREMIUM R (EL)

669.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

  • Động cơ 2.5L 2WD
  • Bộ ốp cản trước mạnh mẽ
  • Bộ Tem thể thao hai bên sườn xe
  • Camera hành trình với kết nối wifi
  • Màn hình kết nối điện thoại thông minh
  • Camerra lùi

NAVARA VL

815.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

NAVARA SL

725.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 4WD
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp

NAVARA EL

669.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD
  • Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT

NAVARA E

625.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: 2WD
  • Hộp số: Số sàn 6 cấp
Ngoại thất

***NISSAN ĐANG CÓ ƯU ĐÃI TỐT NHẤT RIÊNG CHO KHU VỰC MIỀN NAM***

+ Giảm Giá và Quà tặng phụ kiện lên đến 60 Triệu cho từng dòng xe. ( Chi tiết liên hệ Hotline )

+ Hổ trợ vay tối đa 90% giá trị xe. Lãi suất ưu đãi tốt nhất hệ thống.

+ Hổ trợ tư vấn Lái thử tại nhà.

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Màu xe: 

 

NISSAN NAVARA PREMIUM R - Phiên bản nâng cấp mới

PHONG CÁCH

Thiết kế khí động học: Với những đường gân dập nổi trên thân xe, thiết kế khí động học trên Nissan Navara NP300 giúp nâng cao hiệu suất và và giảm tiêu thụ nhiên liệu.

  

Phía trước mạnh mẽ: Nếu muốn biết thế nào là mạnh mẽ hãy nhìn vào Nisan Navara NP300 từ phía trước với lưới tản nhiệt mạ Chrome.

Cánh lướt gió sau: giúp bổ sung thêm tính thể thao và giảm thiểu mức tiêu thụ nhiên liệu trên Nissan Navara NP300.

MẠNH MẼ

  

HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG CHỐNG TRƯỢT BÁNH (ABLS): được phân bổ trên cả 4 bánh giúp Nissan Navara NP300 gia tăng độ bám đường và giữ vô lăng luôn trong tầm kiểm soát.

80 NĂM LỊCH SỬ HÌNH THÀNH NÊN TÊN TUỔI VỊ VUA BÁN TẢI NISSAN NAVARA NP300

  

KHUNG GẦM KÍNH CHÍNH DẠNG HỘP KÍN: Nissan Navara NP300 được làm bằng thép gia cường tại những khu vực trọng yếu giúp cải thiện sự vững chắc của toàn bộ cấu trúc khung gầm và nâng cao khả năng vận hạnh trên mỗi loại địa hình khác nhau.

HỆ THỐNG TREO: bạn sẽ có trải nghiệm từ hệ thống treo Double Wishbone với thanh cân bằng giảm chấn thủy lực của Nissan Navara NP300.

 

HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ: bạn có thể chuyển sang 2 cầu bằng cách xoay núm điều khiển cho dù xe đang duy chuyển ở tốc độ 100km/h. 

  

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT ĐỔ ĐÈO: Địa hình đồi núi ? Giờ đây bạn có thể tự tin vượt qua. Hệ thống kiểm soát đổ đèo giúp duy trì vận tốc ổn định bằng cách tác động lên phanh nhằm duy trì tốc độ ổn định để bạn có thể xuống dốc dễ dàng và an toàn.

TÍNH NĂNG KHỞI HÀNH NGANG DỐC: khi đang ở giữa dốc, tính năng khởi hành ngang dốc giúp chiếc xe khỏi trôi ngược khi đạp ga để xuất phát từ điểm dừng.

HIỆU SUẤT

   

HIỆU SUẤT: Nissan Navara NP300 hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan Navara NP300 giúp tận dụng hiệu quả từng giọt nhiên liệu bao gồm những thành phần ma sát thấp giúp động cơ sử dụng ít nhiên liệu hơn. Thiết kế khí động học giúp di chuyển qua không khí dễ dàng hơn. 

ĐỘNG CƠ: động cơ Diesel 2.5L được cải tiến giúp tạo ra mo men xoắn lớn hơn, nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên lên đến 19%.

    

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 7 CẤP: hộp số tự động 7 cấp giúp đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn vận hành mượt mà trên mọi cung đường.

HỘP SỐ SÀN 6 CẤP: hộp số tay 6 cấp giúp chuyển số nhanh hơn ở số thấp và êm ái hơn ở số cao. Cung cấp lực kéo và phát huy hiệu quả việc sử dụng nhiên liệu khi vận hành ở tốc độ cao.

AN TOÀN

Túi khí kéo, Công nghệ phanh và camera mang lại sự tin cậy và trải nghiệm mới.

  

ĐÉN PHA LED CAO CẤP: Nissan Navara NP300 được nâng cấp lên tầm cao mới với đèn pha LED cao cấp hổ trợ chiếu sáng ban ngày giúp bạn quan sát tốt hơn. Và đèn xe sẽ tự động tắt khi vạn rời khỏi xe.

PHAN ĐĨA: Phanh đĩa trước làm việc song song với công nghệ tiên tiến như kiểm soát sự ổn địng giúp xe cung cấp một chuyến đi an toàn hơn.

 

TÚI KHÍ KÉP: Túi khí kéo SRC phía trước bảo vệ người lái và người ngồi phía trước khi có va chạm từ phía đầu xe.

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS): Hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ giúp đảm bảo hệ thống lái vẫn hoạt động tốt khi khi xe phải dừng đột ngột, do đó bạn vẫn có thể đánh lái dễ dàng để vượt qua truongs ngại vật.

   

HỆ THỐNG PHÂN BỐ LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD): tự động phân phối lực phanh sau khi phát hiện có thêm trọng lượng ở phần sau của xe.

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐỘNG (VDC): VDC giúp kiểm soát hoạt động của hệ thống lái và phanh. Khi cần thiết, hệ thống này sẽ giảm công suất động cơ và đẩy áp lực phanh lên từng bánh xe để giữ cho xe bạn không đi lệch đường.

  

CAMERA LÙI: Camera lùi mang lại tầm nhìn tốt hơn giúp việc lái xe an toàn và dễ dàng.

HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG CHỐNG TRỘM: Giữ chiếc xe của bạn an toàn trước nguy cơ trộm cắp. Hệ thống chống trộm giúp cho xe không thể khởi động nếu không có chìa khóa thông minh.

TẢI TRỌNG

 

Bạn có thể tự tin nhận các công việc có yêu cầu tải trọng lớn. Nissan Navara NP300 giúp chuyên chở hàng hóa nặng đồng thời với cửa thùng nhẹ hơn giúp tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu quả khi bốc dỡ hàng hóa.

KÍCH THƯỚC: Thùng xe của Nissan Navara NP300 có chiều dài là 1503mm, chiều rộng là 1560mm và chiều sâu là 474mm với không gian có thể chứa đến một tấn hàng hóa.

  

GIÁ NÓC: Dù ở công trường hay sân chơi, Nissan Navara NP300 giúp bạn giải quyết các hạng mục quá cỡ như chuyên chở một chiếc xe đạp.

BẬC LÊN XUỐNG: Giúp dễ dàng hơn trong việc lên xuống xe.

 

Nội thất

THIẾT KẾ SANG TRỌNG

   

SANG TRỌNG: Bảng điều khiên đơn giản nhưng cung cấp cảm giác lái trực quan với đầy đủ thông tin cho dù xem giờ hay nghe nhạc. Màn hình trung tâm của xe giúp bạn kiểm soát mọi thứ.

RỘNG RÃI: Nội thất rộng rãi của một chiếc xe Sedan, hàng ghế sau được đúc bằng vật liệu cao cấp cung cấp trải nghiệm tuyệt vời cho cả năm hành khách.

MÀN HÌNH HỔ TRỢ LÁI: Cung cấp đầy đủ thông tin và dễ dàng trong việc quan sát cho dù đó là ngày hay đêm.

TIỆN NGHI

  

TIỆN NGHI: Bạn sẽ cảm thấy thoải mái và bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, quạt gió cho hàng ghế sau giúp người ngồi sau cũng cảm thấy thoải mái.

GHẾ LÁI BẢO VỆ CỘT SỐNG: Lấy cảm hừng từ ghế không trọng lượng của phi hành gia tạo tư thế ngồi cân bằng. Ghế ngồi của Nissan Navara NP300 mang lại cảm giác thoải mái cho người lái trong những hành trình dài.

  

ĐIỀU HÒA TỰ ĐỘNG 2 VÙNG ĐỘC LẬP: Giữ cho người lái và hành khách phía trước cảm thấy thoải mái với điều hòa hai vùng độc lập. Cũng cho phép mỗi người có thể điều chỉnh nhiệt độ theo yêu cầu của từng cá nhân tại khu vực riêng biệt trên Cabin.

HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO HÀNG GHẾ SAU: Nằm ở trung tâm điều khiển ở hàng ghế sau. Cửa gió phía sau của Nissan Navara NP300 giúp phân phối nhiệt độ cho hành khách phía sau.

GƯƠNG CHIẾU HẬU CHỐNG LÓA: Gương chiếu hậu sẽ tự động làm tối gương khi phát hiệu chói đèn pha vào ban đêm. Ánh sáng càng chói, gương càng tối sẫm.

CÔNG NGHỆ:

  

MÀN HÌNH KẾT NỐI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH.

CAMERA HÀNH TRÌNH KẾT NỐI WIFI ( chỉ có trên phiên bản Premium R ).

  

MÀN HÌNH HỔ TRỢ LÁI: Nằm giữa đồng hồ đo, màn hình hổ trợ lái cung cấp thông tin quan trọng ngay trước mắt bạn giúp giảm thiểu thời gian tìm kiếm và có thể truy cập đến thời gian thực đến mức tiêu thụ nhiên liệu, thông tin người gọi và nhiều hơn nữa.

CỔNG USB: Cổng USB của Nissan Navara NP300 giúp bạn dễ dàng tận hưởng âm nhạc và danh sách phát nhạc. Bạn cũng có thể cắm vào cổng AUX tiêu chuẩn.

  

VÔ LĂNG TÍCH HỢP NÚT ĐIỀU KHIỂN: Chỉ với thao tác nhẹ nhàng trên bảng điều khiển là bạn có thể làm chủ không gian quanh mình từ âm nhạc đến điều khiển hành trình.

CHÍA KHÓA THÔNG MINH/ KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM: Với chìa khóa thông minh của Nissan Navara NP300, bạn có thể mở khóa cửa xe mà không cần rút chìa khóa ra khỏi túi.

NGĂN ĐỰNG ĐỒ

  

NGĂN ĐỰNG ĐỒ TRUNG TÂM: Ở phía trước cùng với bạn là hộc đựng đồ trung tâm cung cấp không gian bạn có thể giữ đồ cá nhân trong chuyến đi.

HỘC ĐỰNG GĂNG TAY: cũng là nơi lý tưởng để dựng bút và các tài liệu quan trọng khác.

  

NGĂN ĐỰNG ĐỒ DƯỚI HÀNG GHẾ SAU: Những vật dụng khác có thể được cất giữ trong ngăn đựng đồ ở hàng ghế sau.

NGĂN ĐỰNG ĐỒ PHÍA CỬA: Cung cấp không gian rộng rãi, dễ dàng cất giữ đồ dùng.

  

GIÁ ĐỂ CỐC PHÍA TRƯỚC VÀ PHÍA SAU: Gía để cốc phía trước nằm ở vị trí thuận tiện và luôn được làm mát vì được đặt ngay cạnh cửa gió điều hòa. Gía để cốc ở hàng ghế sau mang lại sự tiện nghi và thoải mái cho hành khách phía sau.

NGĂN ĐỰNG KÍNH: Nằm ngay phía trên đầu và có tấm lót bảo vệ mắt kinh.

Thông số kỹ thuật

Động cơ

Tên xe  2.5 AT 4WD (VL)  2.5 MT 4WD (SL)  2.5 MT 2WD (E)  2.5 AT 2WD (EL)  2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)  2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ  YD25 (High)  YD25 (Mid)  YD25 (High)  YD25 (Mid)
Loại động cơ  DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc)  2.488
Hành trình pít-tông (mm)  89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm)  188/ 3600  161/ 3600  188/ 3600  161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)  450/ 2000  403/ 2000  450/ 2000  403/ 2000
Tỷ số nén  15:1
Loại nhiên liệu  Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l)  80

Hộp số

 Tên xe  2.5 AT 4WD (VL)  2.5 MT 4WD (SL)  2.5 MT 2WD (E)  2.5 AT 2WD (EL)  2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)  2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
 Loại truyền động  Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay  Số sàn 6 cấp  Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay  Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay  Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
 Hệ thống truyền động  2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly)  1 cầu  2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly)  1 cầu

Phanh

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống

Hệ thống treo & Hệ thống lái

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Mâm & Lốp xe

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16 255/60R18 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép Mâm đúc Mâm thép

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795 1840 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225 230 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870 1970 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33 32.4 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26 26.7 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không 3000 Không

An toàn & An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không Không

Nội thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn Màn hình kết nối điện thoại thông minh
Camera hành trình với kết nối wifi Không
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  

 

Có. Tích hợp gương soi

Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Ngoại thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không Không
Cản trước Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau
Video clips